Giỏ hàng
Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Lường Kỹ Thuật | Chuẩn Quốc Tế

TƯ VẤN LẮP ĐẶT - VẬN HÀNHNgày: 11-08-2025 bởi: Hương Trà

Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Lường Kỹ Thuật | Chuẩn Quốc Tế

Trong thế giới máy công trình, hiểu và sử dụng đúng đơn vị kỹ thuật là nguyên tắc sống còn để trở thành thợ máy giỏi. Chỉ cần nhầm giữa inch và milimet, bạn có thể biến một công việc đơn giản thành sự cố không đáng có ngay tại công trường. Hiểu điều đó, Phúc Long – chuyên máy và phụ tùng máy công trình – đã biên soạn Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Lường Kỹ Thuật giúp anh em kỹ thuật tra cứu nhanh, chuẩn xác, tránh sai sót. Vì với máy công trình, độ chính xác không chỉ tiết kiệm thời gian, chi phí mà còn giữ cho công việc luôn trơn tru.
 
Bảng quy đổi đơn vị đo lường 

Chiều dài

1in = 25,4mm
1ft = 0,3048m
1yard = 0,914m
1mile = 1609,35m

Tốc độ

1mph (miles per hour) = 0,447m/s
1ft/min (fpm) = 0,0051m/s
1km/h = 0,278m/s

Diện tích

1s.in = 0,465.10-3m2
1sq.ft = 0,929m2

Khối lượng

1lb (pound) = 0,4536kg
1Zentner = 50kg
1grain = 64,8.10-6kg
1ton (long) = 1016kg
1ton (short) = 907kg

Lực

1dyn = 10-5N
1kG = 9,81N

Áp suất

1kg/cm2 = 1at = 98.100N/m2
1 Kg/cm2 = 0,981bar
1 Kg/ cm2 = 0,1 MPa
1atm = 1,013bar
10mH2O = 1at = 0,981bar
760mmHg = 1atm = 1,013bar
750mmHg = 1bar
735,5mmHg = 1at = 0,981bar
1mmHg = 1Torr = 133,2N/m2
1Pa = 1N/m2
1psi (lb/in2) = 0,06895bar
1in Hg = 3387N/m2
1inWS =3387Pa

Nhiệt dung riêng

1kcal/kg độ = 4187J/kgK
1Btu/lbFdeg = 4187J/kgK

Nhiệt độ

toC = 9/5(toF - 32)
toF = 9/5toC + 32
tK = toC + 273,15

Thể tích, lưu lượng thể tích

1cu.in = 16,39.10-6m3
1cu.ft = 0,02832.106m3
1imp.gallon = 4,546.10-3m3
1USA gallon (chất lỏng) = 3,785.10-3m3
1USA gallon (chất khô) = 4,405.10-3m3
1bushel (chất khô) = 0,0352m3
1cu.ft/lb = 0,06243m3/kg
1cfm(cu.ft/min) = 4,72.10-4m3/s

Công Nhiệt lượng

1kWh = 3600kJ
1kGm = 9,81J
1kcal = 4187J
1Btu = 1055J
1Btu/lb = 2326J/kg
Công suất dòng nhiệt1kGm/s = 9,81W = 9,81J/s

Hệ số dẫn nhiệt

1kcal/mhđộ = 1,163W/mK
1Btu in/ft2.hFdeg = 0,144W/mK
1Btu in/ft.hFdeg = 1,731W/mK

Độ nhớt động

1cSt(centistokes) = 10-6m2/s
1ft2/h = 25,8.10-6m2/s
1ft2/s = 0,0929 m2/s
Dù bạn là thợ lành nghề hay mới bắt đầu bước vào nghề máy công trình, việc nắm chắc kiến thức và tra cứu nhanh thông tin luôn là chìa khóa để làm việc hiệu quả. Phúc Long – đơn vị phân phối phụ tùng máy công trình hàng đầu tại Việt Nam – không chỉ mang đến sản phẩm chất lượng mà còn luôn đồng hành cùng mọi người thợ qua những thông tin hữu ích, dễ áp dụng vào thực tế. Chúng tôi tin rằng, khi có đủ công cụ và kiến thức, mỗi người thợ sẽ trở thành chuyên gia thực thụ ngay tại công trường của mình.
Facebook Youtube Zalo